se nantir

tự động từ
  1. (luật học, (pháp lý); từ nghĩa ) giữ đợ
  2. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) chuẩn bị sẵn, mang sẵn
    • Se nantir d'argent
      chuẩn bị sẵn tiền